[Cập nhật] mã lỗi máy lạnh Toshiba mới nhất 2025

Điện lạnh Gia Tuấn – Cập nhật bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba mới nhất 2025. Kèm với đó là các hướng dẫn sử dụng máy lạnh Toshiba được bền bỉ hơn.

ma loi may lanh toshiba 1

Mã lỗi điều hòa Toshiba

Bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba

Mã lỗiTên lỗi
000CLỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch.
000DLỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch.
0011Lỗi motor quạt.
0012Lỗi PC board.
0013Lỗi nhiệt độ TC.
0021Lỗi hoạt động IOL.
0104Lỗi cáp trong, lỗi liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng.
0105Lỗi cáp trong, lỗi liên kết tín hiệu từ dàn lạnh đến dàn nóng.
010CLỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch.
010DLỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch..
0111Lỗi motor quạt dàn lạnh.
0112Lỗi PC board dàn lạnh.
0214Ngắt mạch bảo vệ hoặc dòng Inverter thấp.
0216Lỗi vị trí máy nén khí.
0217Phát hiện lỗi dòng của máy nén khí.
0218Lỗi cảm biến TE, ngắt mạch hoặc mạch cảm biến TS hoặc TE mở.
0219Lỗi cảm biến TD, ngắt mạch hoặc cảm biến TD mở.
021ALỗi motor quạt dàn nóng.
021BLỗi cảm biến TE.
021CLỗi mạch drive máy nén khí.
0307Lỗi công suất tức thời, lỗi liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng.
0308Thay đổi nhiệt bộ trao đổi nhiệt dàn lạnh.
0309Không thay đổi nhiệt độ ở dàn lạnh.
031DLỗi máy nén khí, máy nén đang bị khoá rotor.
031ENhiệt độ máy nén khí cao.
031FDòng máy nén khí quá cao.
04Tín hiệu tiếp nối không trở về từ dàn nóng, lỗi liên kết từ dàn nóng đến dàn lạnh.
05Tín hiệu hoạt động không đi vào dàn nóng.
07Tín hiệu hoạt động lỗi giữa chừng.
08Van bốn chiều bị ngược, thay đổi nhiệt độ nghịch chiều.
09Không thay đổi nhiệt độ ở dàn lạnh, máy nén không hoạt động.
0BLỗi mực nước ở dàn lạnh.
0CLỗi cảm biến nhiệt độ phòng, lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch.
0DLỗi cảm biến trao đổi nhiệt, lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch.
0ELỗi cảm biến gas.
0FLỗi cảm biến làm mát trao đổi nhiệt phụ.
11Lỗi quạt dàn lạnh.
12Các lỗi bất thường khác của board dàn lạnh.
13Thiếu gas.
14Quá dòng mạch Inverter.
16Bất thường hoặc bị ngắt mạch phát hiện vị trí ở cuộn dây máy nén.
17Lỗi mạch phát hiện dòng điện.
18Lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng, lỗi cảm biến TE, mạch mở hoặc ngắt mạch.
19Lỗi cảm biến xả của dàn nóng, lỗi cảm biến TL hoặc TD, mạch mở hoặc ngắt mạch.
20Áp suất thấp.
21Áp suất cao.
25Lỗi motor quạt thông gió.
97Lỗi thông tin tín hiệu.
98Trùng lặp địa chỉ.
99Không có thông tin từ dàn lạnh.
1ALỗi hệ thống dẫn động quạt của cục nóng.
1BLỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng.
1CLỗi truyền động bộ nén cục nóng.
1DSau khi khởi động bộ nén, lỗi báo thiết bị bảo vệ quá dòng hoạt động.
1ELỗi nhiệt độ xã, nhiệt độ xả máy nén khí cao.
1FBộ nén bị hỏng.
B5Rò rỉ chất làm lạnh ở mức độ thấp.
B6Rò rỉ chất làm lạnh ở mức độ cao.
B7Lỗi 1 bộ phận trong nhóm thiết bị thụ động.
EFLỗi quạt gầm phía trước.
TENLỗi nguồn điện quá áp.

#Tham khảo: Dịch vụ sửa chữa máy lạnh Samsung

Bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba

Hướng dẫn sử dụng máy lạnh Toshiba bền bỉ hơn

Luôn giữ nhiệt độ ổn định

Duy trì máy lạnh Toshiba ở mức 24 – 26°C giúp hệ thống làm lạnh vận hành nhẹ và ổn định hơn. Mức nhiệt này vừa đủ mát vừa hạn chế tiêu hao điện năng, giảm áp lực lên block. Khi máy hoạt động trong điều kiện phù hợp, khả năng quá tải và hư hỏng linh kiện giảm đáng kể. Đây là thói quen quan trọng để tăng tuổi thọ máy lạnh Toshiba lâu dài.

Vệ sinh máy lạnh định kỳ

Bụi bám ở lưới lọc và dàn lạnh khiến luồng gió yếu và tiêu tốn điện nhiều hơn. Vệ sinh lưới lọc 2 – 4 tuần/lần giúp duy trì lưu lượng gió ổn định và hạn chế mùi khó chịu.

Dàn nóng và dàn lạnh nên được vệ sinh 3 – 6 tháng để tránh tình trạng tắc nghẽn và giảm hiệu suất. Làm sạch định kỳ giúp máy lạnh Toshiba hoạt động mượt, duy trì độ lạnh ổn định và bền lâu.

Tránh bật/tắt máy lạnh liên tục

Bật/tắt máy lạnh Toshiba quá thường xuyên khiến block phải khởi động lại liên tục, gây nóng máy và giảm tuổi thọ. Việc thay đổi trạng thái đột ngột cũng khiến hệ thống tiêu tốn nhiều điện hơn.

Người dùng nên duy trì máy hoạt động ổn định và tận dụng chức năng Sleep hoặc Hẹn giờ để điều chỉnh nhiệt độ. Cách dùng này giúp máy lạnh Toshiba vận hành êm, ít hư hỏng hơn.

Để dàn nóng ở vị trí thông thoáng

Dàn nóng là khu vực tản nhiệt chính, nên cần đặt ở nơi thoáng gió để nhiệt không bị giữ lại. Nếu dàn nóng bị che chắn hoặc bám bụi, máy lạnh Toshiba dễ quá nhiệt và giảm hiệu suất. Việc kiểm tra vị trí lắp đặt và vệ sinh dàn nóng định kỳ sẽ giúp hệ thống tản nhiệt tốt hơn. Khi dàn nóng thoáng, block hoạt động êm và tuổi thọ máy được kéo dài đáng kể.

ma loi may lanh toshiba 3

Trên đây, là toàn bộ mã lỗi máy lạnh Toshiba được cập nhật mới nhất 2025. Tuy nhiên, nếu quý anh/chị cần tìm đơn vị sửa máy lạnh hãy liên hệ ngay Điện lạnh Gia Tuấn qua số Hotline: 0901356650 (miễn phí) để được tư vấn.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Cách sửa máy lạnh electrolux báo lỗi e1 DỄ LÀM tại nhà

Khi máy lạnh Electrolux báo lỗi E1, nhiều người dùng cảm thấy hoang mang vì...

Cách sửa lỗi u0 điều hòa đaikin đơn giản nhưng hiệu quả tại nhà

Máy lạnh báo lỗi U0 thường có ở máy lạnh Inverter của nhiều hãng khác...

Máy lạnh bị chớp đèn xanh: Nguyên nhân và cách khắc phục

Máy lạnh bị chớp đèn xanh là tình trạng thường gặp trong quá trình sử...

Cách sửa máy lạnh aqua báo lỗi f1 đơn giản tại nhà

Máy lạnh aqua báo lỗi F1 thường xuất hiện khi thiết bị gặp sự cố...