Báo giá kho lạnh

Quý khách đang muốn tìm hiểu giá kho lạnh để lên kế hoạch lắp đặt kho lạnh nhằm mục đích bảo quản sản phẩm của mình. Thì đây, trong nội dung được trình bày dưới đây, Điện Lạnh Gia Tuấn, sẽ liệt kê chi tiết về loại kho lạnh, kích thước kho, thể tích cần lắp đặt, công suất máy và mốt vài thông số chi tiết trong báo giá kho lạnh.

Mời quý bạn đọc cùng tìm hiểu nhé.

Bảng giá kho lạnh công nghiệp tại Gia Tuấn

Báo giá kho lạnh

Bảng giá một số loại kho lạnh sử dụng nhiệt độ Dương (EPS)

Bảng giá áp dụng cho kho lạnh sử dụng loại Panel EPS hai mặt tôn COLORBOND dầy 100mm

LoạiKích thước DxRxC (m)Thể tích (m3)Công suất (HP)Máy điện thế (V)Nhiệt độ sử dụng (oC)Đơn giá (VND)
1ASD2 x 2 x 2812200 -> +5oC49,600,000
2ASD3 x 2 x 2121.52200 -> +5oC62,500,000
3ASD4 x 2 x 21622200 -> +5oC62,500,000
4ASD5 x 3 x 23032200 -> +5oC94,900,000
1BSD3 x 3 x 2.522.522200 -> +5oC77,800,000
2BSD4 x 3 x 2.53032200 -> +5oC96,600,000
3BSD5 x 3 x 2.537.543800 -> +5oC115,000,000
1CSD7.5 x 3.5 x 2.565.663800 -> +5oC147,600,000
1DSD10 x 4 x 2.7108103800 -> +5oC197,000,000

Bảng giá một số loại kho lạnh sử dụng nhiệt độ Dương (PU)

Bảng giá áp dụng cho kho lạnh sử dụng loại Panel PU hai mặt Tôn Colorbond dầy 75mm có khóa Camlock.

LoạiKích thước DxRxC (m)Thể tích (m3)Công suất (HP)Máy điện thế (V)Nhiệt độ sử dụng (oC)Đơn giá (VND)
1AUD2 x 2 x 2812200 -> +10oC57,200,000
2AUD3 x 2 x 2121.52200 -> +10oC67,500,000
3AUD4 x 2 x 21622200 -> +10oC77,900,000
4AUD5 x 3 x 23032200 -> +10oC117,000,000
1BUD3 x 3 x 2.522.522200 -> +10oC95,600,000
2BUD4 x 3 x 2.53042200 -> +10oC116,000,000
3BUD5 x 3 x 2.537.543800 -> +10oC126,800,000
1CUD7.5 x 3.5 x 2.565.663800 -> +10oC167,800,000
1DUD10 x 4 x 2.7108103800 -> +10oC236,000,000

Bảng giá một số loại kho lạnh sử dụng nhiệt độ Âm (EPS)

Bảng giá áp dụng cho kho lạnh sử dụng loại Panel EPS hai mặt Tôn Colorbond dầy 175mm.

LoạiKích thước DxRxC (m)Thể tích (m3)Công suất (HP)Máy điện thế (V)Nhiệt độ sử dụng (oC)Đơn giá (VND)
1ASA2 x 2 x 281.52200 -> -20oC57,000,000
2ASA3 x 2 x 21222200 -> -20oC66,300,000
3ASA4 x 2 x 2162.52200 -> -20oC76,600,000
4ASA5 x 3 x 23042200 -> -20oC95,400,000
1BSA3 x 3 x 2.522.532200 -> -20oC89,900,000
2BSA4 x 3 x 2.53042200 -> -20oC103,400,000
3BSA5 x 3 x 2.537.553800 -> -20oC120,400,000
1CSA7.5 x 3.5 x 2.565.6103800 -> -20oC173,200,000
1DSA10 x 4 x 2.7108153800 -> -20oC240,400,000

Bảng giá một số loại kho lạnh sử dụng nhiệt độ Âm (PU)

Bảng giá áp dụng cho kho lạnh sử dụng loại Panel PU hai mặt Tôn Colorbond dầy 100mm có khóa Camlock.

LoạiKích thước DxRxC (m)Thể tích (m3)Công suất (HP)Máy điện thế (V)Nhiệt độ sử dụng (oC)Đơn giá (VND)
1AUA2 x 2 x 281.52200 -> -20oC64,000,000
2AUA3 x 2 x 21222200 -> -20oC73,000,000
3AUA4 x 2 x 2162.52200 -> -20oC82,700,000
4AUA5 x 3 x 23042200 -> -20oC115,500,000
1BUA3 x 3 x 2.522.532200 -> -20oC138,700,000
2BUA4 x 3 x 2.53042200 -> -20oC153,000,000
3BUA5 x 3 x 2.537.553800 -> -20oC173,100,000
1CUA7.5 x 3.5 x 2.565.6103800 -> -20oC192,600,000
1DUA10 x 4 x 2.7108153800 -> -20oC268,700,000

Ghi chú:

  • Bảng giá trên đã bao gồm: Vật tư lắp đặt: dàn nóng, dàn lạnh, lốc máy lạnh, cửa INOX đúc foam, panel cách nhiệt, tủ điều khiển, công lắp đặt,...
  • Bảng giá chưa bao gồm 10% VAT
  • Bảng giá có thể thay đổi phụ thuộc vào khảo sát chi tiết hơn.
Trên là một số báo giá kho lạnh chi tiết từng hạng mục mà Công ty chúng tôi vừa trình bày. Nếu như quý khách quan tâm đến sản phẩm kho lạnh của chúng tôi, vui lòng liên hệ về công ty để nhận được tư vấn chi tiết hơn. Xin cảm ơn.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Thay block máy lạnh – Khi nào cần thay

Nội dungBảng giá kho lạnh công nghiệp tại Gia TuấnBảng giá một số loại kho...

Bảng Giá Sửa Lò Nướng

Nội dungBảng giá kho lạnh công nghiệp tại Gia TuấnBảng giá một số loại kho...

Báo giá sửa chữa máy nước nóng

Nội dungBảng giá kho lạnh công nghiệp tại Gia TuấnBảng giá một số loại kho...

Giá ống đồng máy lạnh

Nội dungBảng giá kho lạnh công nghiệp tại Gia TuấnBảng giá một số loại kho...