Bảng Báo Giá【Tháo Lắp & Sửa Chữa 】Máy Lạnh TPHCM 9/2018
Trang chủ Báo Giá Bảng Giá【Tháo Lắp & Sửa Chữa 】Máy Lạnh TPHCM 9/2018

Bảng Giá【Tháo Lắp & Sửa Chữa 】Máy Lạnh TPHCM 9/2018

Để quý khách hàng có thể tham khảo giá dịch vụ, trung tâm Điện Lạnh Gia Tuấn xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá lắp ráp, bảo trì và sửa chữa máy lạnh, bảng báo giá dưới đây được xây dựng căn cứ theo các công ty Điện lạnh Chuyên nghiệp tại khu vực TPHCM.

Các dịch vụ bảo trì và sửa chữa trên đều tiến hành tận nhà khách hàng.

Báo giá tháo lắp, di dời máy lạnh, vệ sinh, sửa chữa máy lạnh:

A. Tháo lắp máy lạnh nguyên bộ

Loại máy

Nhân côngCông suấtĐVTĐơn giá
(VNĐ)
Treo tường

(2 cục)

 Tháo nguyên bộ

1 – 1.5hpBộ140,000-200,000
2 – 2.5hpBộ

160,000-220,000

 Lắp nguyên bộ

1 – 1.5hpBộ180,000-250,000
2 – 2.5hpBộ

230,000-300,000

Tủ đứng

Tháo nguyên bộ

3hpBộ200,000-300,000
5hpBộ

250,000-320,000

Lắp nguyên bộ

3hpBộ420,000-480,000
5hpBộ

480,000-550,000

Âm trần

(Cassette)

Tháo nguyên bộ

3hpBộ270,000-350,000
5hpBộ

350,000-400,000

Lắp nguyên bộ

3hp

Bộ

550,000-600,000

5hpBộ

600,000-700,000

B. Chỉ tháo lắp Dàn nóng hoặc Dàn lạnh

Loại máy

Nhân côngCông suấtĐVTĐơn giá
(VNĐ)

Treo tường (2 cục)

Tháo lắp dàn lạnh

1 – 1.5hpBộ180,000-250,000
2 – 2.5hpBộ

220,000-280,000

Tháo lắp dàn nóng

1 – 1.5hpBộ

200,000-300,000

Tủ đứng

Tháo lắp dàn lạnh

2 – 2.5hpBộ270,000-330,000

3hp

Bộ

350,000-420,000

Tháo lắp dàn nóng

5hp

Bộ

430,000-500,000

3hp

Bộ

400,000-500,000

5hpBộ

670,000-750,000

Âm trần (Cassette)

Tháo lắp dàn lạnh

3hpBộ350,000-430,000
5hpBộ

650,000-750,000

Tháo lắp dàn nóng

3hpBộ470,000-530,000
5hpBộ

650,000-750,000

Ghi chú:

  • Vị trí đặt dàn nóng không quá 3m so với nền nhà hoặc sàn nhà đối với nhà cao tầng
  • Đường ống ga / ống thoát nước ngưng lắp nổi, không lắp âm tường, dấu trần.
  • Giá chưa bao gồm phí sạc ga trường hợp máy bị thiếu hoặc hết ga.

C. Giá vật tư lắp đặt máy lạnh

Vật tưChất lượngC.S ĐVTĐơn giá
(hp)(VNĐ)
Ống đồng lắp nổi (*)dày 7 dem1m120.000-160.000
dày 7 dem1.5 – 2m140.000-180.000
dày 7 dem2.5m160.000-200.000
Ống đồng lắp âm tường/dấu trần (*)dày 7 dem1m160.000-200.000
dày 7 dem1.5 – 2m180.000-220.000
dày 7 dem2.5m220.000-250.000
Dây điện 2.0Daphaco1 – 2.5m8.000-11.000
Dây điện 2.0Cadivi1 – 2.5m9.000-12.000
CB đen + hộp1 – 2.5cái70.000-100.000
Eke (sơn tĩnh điện)1cặp100.000
1.5 – 2cặp120.000
2.5cặp150.000
Ống ruột gà Ø211 – 2.5m5.000-7.000
Ống PVC Ø21 ko genBình Minh1 – 2.5m15.000-20.000
Ống PVC Ø21 âm tường/dấu sànBình Minh1 – 2.5m35.000-40.000
Ống PVC Ø21 bọc gen cách nhiệtBình Minh1 – 2.5m35.000-40.000
Nẹp ống gas 40-60Nhựa trắng1 – 2m110.000-150.000
Nẹp ống gas 60-80Nhựa trắng2.5m130.000-170.000
Nẹp điệnNhựa trắng1 – 2.5m5.000-10.000
Chân cao su dàn nóngCao su1 – 2.5bộ70.000-100.000

Ghi chú:

  • Giá đã bao gồm gen trắng, simili cách nhiệt & chưa bao gồm dây khiển nối dàn nóng & dàn lạnh.
  • Giá chưa bao gồm trét vá thạch cao, trét masic, sơn.

D. Giá vệ sinh bảo dưỡng máy lạnh

Diễn giải

Đvt

Đơn giá (Đồng)

Ghi chú

 Máy lạnh treo tường 1HP-2.5HP

lần

50,000-150,000

 Máy tủ đứng, âm trần, áp trần 2HP-3.5HP

lần

180,000-300,000

 Máy tủ đứng, âm trần, áp trần 4HP-5.5HP

lần

200,000-350,000

 Sạc gas châm thêm R22

PSI

7,000-10,000

India

 Sạc gas châm thêm 410A

PSI

12,000-15,000

India

Những trường hợp vệ sinh bảo dưỡng máy lạnh ở các vị trí khó cần đến thang dây, dàn dáo và thiết bị bảo hộ chúng tôi sẽ khảo sát báo giá riêng.

E. Bảng báo giá sửa chữa, linh kiện thay thế máy lạnh

 STTPhụ tùng thay thếC.STriệu chứng bệnhĐVTĐơn giá
(hp)(Vật tư + công)
Dàn lạnhSửa mất nguồn, chập/hở mạch1-2Không vô điệnlần350 – 500.000
Sửa board dàn lạnh (mono)1-2Ko chạy, báo lỗilần450 – 600.000
Sửa board dàn lạnh (inverter)1-2Ko chạy, báo lỗilần550 – 850.000
Thay cảm biến to phòng/dàn1-2Lá đảo đứng imcon400 – 500.000
Thay mắt nhận tín hiệu1-2Remote  ko ăncon350 – 380.000
Thay mô tơ lá đảo gió1-2Lá đảo ko quaycái350 – 450.000
Thay tụ quạt dàn lạnh1-2Quạt không quaycái250 – 350.000
Thay stato dàn lạnh1-2Quạt không quaycái400 – 500.000
Thay mô tơ quạt dàn lạnh (AC)1-2Quạt không quaycái750 – 1tr2
Thay mô tơ quạt dàn lạnh (DC)1-2Quạt không quaycái950 – 1tr5
Sửa chảy nước, đọng sương1-2Dàn lạnhcái300 – 350.000
Sửa xì dàn lạnh (hàn)1-2Không lạnhcái400 – 450.000
Sửa nghẹt dàn (tháo dàn)1-2Ko lạnh, kêulần450 – 650.000
Thay quạt (lồng sóc)1-2Quạt không quaycái450 – 650.000
Dàn nóngSửa board dàn nóng (inverter)1-2Quạt không quaylần750 – 950.000
Thay tụ quạt dàn nóng1-2Ko chạy, báo lỗicái450 – 480.000
Thay tụ ( Kapa đề block)1-2Block không chạycái350 – 550.000
Thay stator quạt dàn nóng1-2Không lạnhcái600 – 700.000
Thay cánh quạt dàn nóng1-2Không lạnhcái450 – 650.000
Thay mô tơ quạt dàn nóng1-2Không lạnhcái650 – 850.000
Sửa xì dàn nóng (hàn)1-2Không lạnhlần600 – 900.000
Thay rờ le bảo vệ block (tẹc mít)1-2Không lạnhcái350 – 400.000
Thay terminal nối 3 chân block1-2Không lạnhbộ250 – 300.000
Thay bộ dây nối 3 chân lock1-2Không lạnhbộ350 – 400.000
Thay khởi động từ (contactor)1-2Không lạnhcái800 – 1tr
Thay block máy lạnh1-2cáiCall
Hệ thốngSửa nghẹt đường thoát nước1-2Chảy nướclần150 – 300.000
Thay gen cách nhiệt + si1-2Chảy nướcm50.000 – 90.000
Thay bơm thoát nước rời1-2Chảy nướccái1tr5 – 1tr8
Nạp ga toàn bộ – R22 (mono)1Không lạnhmáy350.000 – 450.000
1.5Không lạnhmáy400.000 – 500.000
2Không lạnhmáy500.000 – 600.000
Nạp ga toàn bộ – 410A (inverter)1Không lạnhmáy650.000 – 750.000
1.5Không lạnhmáy700.000 – 800.000
2Không lạnhmáy750.000 – 950.000

Bảng giá sửa chữa và vật tư máy lạnh trên mang tính tham khảo giá thực tế còn phụ thuộc:

  • Hãng máy lạnh (Panasonic, LG, Samsung,Daikin, Mitsubishi, Reetech, Toshiba…)
  • Vị trí dàn nóng máy lạnh
  • Loại máy lạnh ( Treo tường, âm trần, áp trần, tủ đứng…)
  • Địa điểm sửa chữa máy lạnh ( gần trung tâm hoặc vùng ven)
  • Thời gian sửa máy lạnh ( ngày thường, ngày chủ nhật, ngày lễ hoặc ngoài giờ …)

Lưu ý:

  • Nhân viên kỹ thuật không tự ý báo giá ngoài khung giá quy định trên website hoặc bản giá nội bộ đã được phê duyệt vì vậy quý khách hoàn toàn tin tưởng. Trường hợp quý khách muốn xác nhận lại báo giá với công ty trước khi đồng ý, vui lòng gọi tổng đài: (028)6273 0522
  • Đối với một số hư hỏng không thể tiến hành tại chỗ do thiếu dụng cụ, phụ tùng thay thế hoặc buột phải mang về xưởng dịch vụ gia công, nhân viên sửa chữa sẽ lập phiếu biên nhận ghi rõ thời gian mang đi và thời gian giao trả.
  • Giá trên chưa bao gồm thuế VAT.

Bảng Giá【Tháo Lắp & Sửa Chữa 】Máy Lạnh TPHCM 9/2018
5 (100%) 2 votes

Cách Tính Báo Giá Nạp Gas Máy Lạnh Theo PSI Bạn Cần Biết

Khi tiến hành nạp ga cho máy lạnh thì trong quy ước điện lạnh sẽ dùng đơn vị PSI để tính lượng Gas cần phải bơm cho block máy lạnh. Vậy PSI là gì ? và cách tính nó như thế nào? Để giúp khách hàng có cái nhìn tổng quan hơn về đơn vị...

Chi tiết

Bảng Báo Giá Bơm Gas Máy Lạnh TPHCM 9/2018

Có thể máy lạnh nhà quý khách đã đến chu kỳ nạp ga cho nó,vậy để máy lạnh nước hoạt động đúng bản chất của nó, thì việc nạp gas là rất cần thiết,kịp thời, đúng lúc, để tránh những hư hỏng hệ lụy từ việc thiếu gas Hiện có rất nhiều loại gas để...

Chi tiết

Bảng Báo Giá Lắp Đặt Máy Lạnh TPHCM 9/2018

Để quý khách hàng có thể tiện tham khảo giá cả khi sử dụng một dịch vụ lắp đặt máy lạnh uy tín. Trung Tâm Điện Lạnh Gia Tuấn gởi đến quý bạn đọc bảng giá tháo dỡ lắp đặt máy lạnh tại nhà ở khu vực TpHCM để quý khách tiện theo dõi tham...

Chi tiết

☎ 0901 356 650