Hệ thống Chiller khi gặp sự cố thường hiển thị mã lỗi để người dùng nhận biết tình trạng thiết bị. Tuy nhiên, mỗi dòng máy lại có cách hiển thị và ký hiệu riêng. Để thuận tiện cho quá trình kiểm tra và xử lý, Điện lạnh Gia Tuấn đã tổng hợp bảng mã lỗi Chiller phổ biến hiện nay để anh/chị có thể tham khảo dưới đây.

Bảng mã lỗi Chiller đầy đủ thông tin
Mỗi hãng máy lạnh sẽ sử dụng hệ thống mã lỗi riêng để hiển thị sự cố kỹ thuật. Một số mã phổ biến liên quan đến bộ phận của hệ thống lạnh. Anh/chị có thể tra cứu nhanh trong danh sách dưới đây để biết lỗi thuộc dòng máy nào và có hướng sửa máy lạnh phù hợp.
| Mã lỗi – Nguyên nhân | Cách khắc phục |
| E3.1 – Dẫn động của công tắc áp suất cao (HPS) | Kiểm tra công tắc HPS, thay thế nếu bị hư. Vệ sinh hoặc kiểm tra lại hệ thống áp suất. |
| E6.1 – Máy nén STD quá dòng/kẹt cơ | Kiểm tra máy nén, đo dòng điện. Nếu kẹt cơ, cần thay máy nén. Kiểm tra điện áp cấp vào máy nén. |
| EO – Kích hoạt thiết bị bảo vệ (thống nhất) | Kiểm tra toàn bộ thiết bị bảo vệ kết nối với bo mạch, reset hoặc thay thế thiết bị lỗi. |
| E1 – Lỗi bo mạch dàn nóng | Kiểm tra hoặc thay thế bo mạch dàn nóng. Đảm bảo kết nối đúng và không bị lỏng, đứt. |
| E4 – Công tắc bảo vệ hạ áp kích hoạt | Kiểm tra lượng gas, kiểm tra cảm biến áp suất thấp, thay nếu bị lỗi. |
| E5 – Máy nén biến tần lỗi động cơ hoặc quá nóng | Kiểm tra quạt làm mát, cảm biến nhiệt, tình trạng máy nén. Thay thế linh kiện bị hỏng. |
| E7 – Lỗi động cơ quạt dàn nóng | Kiểm tra động cơ quạt, thay thế nếu bị hỏng. Kiểm tra kết nối dây điện từ bo đến quạt. |
| E8 – Quá dòng máy nén biến tần | Kiểm tra, thay máy nén, tụ điện, bo dàn nóng, transistor nếu cần |
| E9 – Lỗi van tiết lưu điện từ | Kiểm tra kết nối, thay van hoặc bo điều khiển dàn nóng |
| C4 – Lỗi cảm biến nhiệt độ gas lỏng | Thay cảm biến, kiểm tra bo mạch, sửa hoặc thay đầu nối |
| C5 – Lỗi cảm biến nhiệt độ gas hơi | Thay cảm biến, kiểm tra bo mạch, sửa hoặc thay đầu nối |
| F3 – Lỗi nhiệt độ đầu đẩy | Thay cảm biến, kiểm tra nhiệt độ, sửa bo điều khiển, kiểm tra đầu nối |
| HC – Lỗi cảm biến nhiệt độ nước nóng | Kiểm tra kết nối, thay cảm biến, sửa hoặc thay bo dàn nóng |
| HO – Lỗi cảm biến máy nén | Siết lại dây kết nối, sửa hoặc thay bo mạch |
| H1 – Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng hoặc van điều tiết tạo ẩm | Thay công tắc, sửa hoặc thay van điều tiết |
| H3 – Lỗi về công tắc cao áp (HPS) | Kiểm tra công tắc cao áp, dây kết nối, bo dàn nóng, đầu kết nối. |
| H4 – Lỗi cảm biến quá tải động cơ máy nén | Cảm biến nhiệt quá tải động cơ máy nén bị hư Lỗi đầu kết nối |
| H6 – lỗi cảm biến vị trí | Kiểm tra cảm biến nhiệt, đầu nối. Thay cảm biến nếu hư. |
| H7 – Lỗi tín hiệu động cơ quạt | Kiểm tra dây cấp nguồn, cầu đấu, máy nén và bo dàn nóng. Thay nếu cần. |
| Mã lỗi – Nguyên nhân | Cách khắc phục |
| H8 – Lỗi bộ điều chỉnh nhiệt máy nén | Kiểm tra transistor nguồn, cuộn kháng, dây kết nối biến tần. Thay bo dàn nóng nếu cần. |
| H9 – Lỗi cảm biến nhiệt độ không khí ngoài dàn nóng | Kiểm tra cảm biến, dây kết nối, thay bo nếu cần. |
| JA – Lỗi cảm biến cao áp | Kiểm tra đầu kết nối, vị trí cắm cảm biến, thay cảm biến hoặc bo dàn nóng. |
| JC – Lỗi cảm biến hạ áp | Kiểm tra đầu kết nối, vị trí cắm cảm biến, thay cảm biến hoặc bo dàn nóng. |
| J1 – Lỗi cảm biến áp suất | Kiểm tra kết nối, thay cảm biến hoặc bo dàn nóng. |
| J2 – Lỗi cảm biến dòng máy nén | Kiểm tra, thay cảm biến dòng, máy nén hoặc bo dàn nóng. |
| J3 – Lỗi cảm biến nhiệt độ đầu đẩy | Kiểm tra đầu kết nối, thay cảm biến hoặc bo dàn nóng. |
| J4 – Lỗi cảm biến nhiệt độ bão hòa (hạ áp) | Kiểm tra đầu kết nối, thay cảm biến hoặc bo dàn nóng. |
| J5 – Lỗi cảm biến nhiệt độ gas hồi dàn nóng | Kiểm tra đầu kết nối, thay cảm biến hoặc bo dàn nóng. |
| J7, J8, J9 – Lỗi cảm biến nhiệt độ mạch gas | Kiểm tra đầu kết nối cảm biến, thay cảm biến nhiệt độ ống lỏng, kiểm tra bo dàn nóng. |
| LA – Lỗi transistor nguồn | Kiểm tra transistor nguồn, máy nén và bo biến tần dàn nóng. |
| LC – Lỗi truyền tín hiệu giữa bo điều khiển & bo biến tần | Kiểm tra dây tín hiệu, bo mạch liên quan. |
| L0 – Lỗi hệ thống biến tần | Kiểm tra toàn bộ hệ thống biến tần, bo nguồn, tín hiệu. |
| L1 – Lỗi bo mạch biến tần | Thay thế hoặc sửa bo biến tần. |
| L3 – Nhiệt độ hộp điện tăng cao | Kiểm tra cảm biến nhiệt, thông gió hộp điện, vệ sinh hệ thống. |
| L4 – Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng cao | Kiểm tra quạt làm mát, cảm biến, vệ sinh cánh tản nhiệt. |
| L5 – Mô tơ máy nén biến tần quá nhiệt (đầu ra DC) | Kiểm tra mô tơ, dòng điện, quạt làm mát, sửa bo điều khiển. |
| L6 – Mô tơ máy nén biến tần quá dòng (đầu ra AC) | Kiểm tra dòng tải, mô tơ, bo biến tần, thay thế nếu cần. |
| L8 – Quá dòng máy nén biến tần | Kiểm tra nguồn điện, bo dàn nóng, transistor, thay máy nén nếu hư. |
| L9 – Lỗi khởi động máy nén biến tần | Kiểm tra bo biến tần, điện áp cấp và máy nén. |
| PJ – Quạt & biến tần không tương thích | Kiểm tra mã hiệu linh kiện, thay phù hợp, kiểm tra cài đặt. |
| P0 – Thiếu môi chất lạnh | Kiểm tra lượng gas, nạp gas bổ sung. |
| P1 – Điện áp pha không cân bằng / lỗi bo biến tần | Kiểm tra nguồn điện, cân bằng pha, thay bo biến tần nếu hỏng. |
| P2 – Dừng nạp gas tự động | Kiểm tra cảm biến gas, kiểm tra bo điều khiển nạp gas. |
| P3 – Lỗi cảm biến nhiệt độ hộp điện | Kiểm tra, thay cảm biến nhiệt độ. |
| P4 – Lỗi cảm biến nhiệt độ cánh tản nhiệt | Thay cảm biến, kiểm tra kết nối. |
| UE – Lỗi tín hiệu giữa dàn lạnh & điều khiển trung tâm | Kiểm tra dây tín hiệu, địa chỉ cài đặt, reset kết nối. |
| UC – Lỗi địa chỉ điều khiển trung tâm | Kiểm tra cài đặt địa chỉ dàn lạnh/điều khiển trung tâm. |
| UA.1 – Dàn nóng và dàn lạnh không tương thích | Kiểm tra mã model, thông số kỹ thuật, đảm bảo cùng chủng loại. |
| U1 – Ngược pha, mất pha | Kiểm tra thứ tự pha điện, đấu lại đúng pha. Kiểm tra CB nguồn. |
| U2 – Lỗi nguồn điện hoặc mất điện tức thời | Kiểm tra nguồn cấp, đảm bảo điện áp ổn định. |
| U3 – Chưa vận hành kiểm tra hoặc lỗi truyền tín hiệu | Tiến hành chế độ test run, kiểm tra dây tín hiệu. |
| U4 – Lỗi kết nối tín hiệu giữa dàn nóng và dàn lạnh | Kiểm tra dây tín hiệu, đầu jack kết nối. Thay bo nếu cần. |
| U5 – Lỗi kết nối giữa dàn lạnh và remote | Kiểm tra dây tín hiệu từ dàn lạnh đến điều khiển, thay bo điều khiển nếu lỗi. |
| U6 – Lỗi kết nối tín hiệu giữa các dàn lạnh | Kiểm tra dây bus liên kết, thứ tự kết nối dàn lạnh. |
| U7 – Lỗi kết nối tín hiệu giữa các dàn nóng | Kiểm tra dây bus giữa các dàn nóng, kết nối đúng sơ đồ hệ thống. |
| U8 – Lỗi kết nối tín hiệu giữa dàn nóng và dàn lạnh | Kiểm tra dây tín hiệu chung, bo điều khiển dàn nóng & lạnh. |
| U9 – Lỗi truyền tín hiệu hệ thống khác | Kiểm tra các thiết bị phụ trợ kết nối hệ thống, như BMS, bộ chia. |
| 7A – Hệ 2 lỗi cảm biến dòng máy nén | Kiểm tra cảm biến dòng máy nén hệ 2, thay nếu hư. |
| 7C – Lỗi bơm liên động | Kiểm tra bơm, cảm biến nước, kết nối liên động điều khiển. |
| 70 – Hệ 2 máy nén quá nóng | Kiểm tra cảm biến nhiệt máy nén hệ 2, hệ thống làm mát. |
| 72 – Hệ 2 quá nóng động cơ quạt | Kiểm tra quạt, cảm biến nhiệt, thay nếu cần. |
| 73 – Hệ 2 kích hoạt công tắc cao áp (HPS) | Kiểm tra công tắc HPS, hệ thống áp suất gas, thay linh kiện hư. |
| 74 – Hệ 2 kích hoạt công tắc hạ áp (LPS) | Kiểm tra áp suất thấp, cảm biến hạ áp, thay công tắc LPS nếu cần. |
| 75 – Hệ 2 lỗi cảm biến hạ áp | Kiểm tra cảm biến, đầu nối, thay cảm biến hạ áp nếu hư. |
| 76 – Hệ 2 lỗi cảm biến cao áp | Kiểm tra cảm biến cao áp, đầu nối và bo điều khiển hệ 2. |
| 77 – Hệ 1 lỗi quạt liên động | Kiểm tra tín hiệu liên động giữa quạt và bo mạch hệ 1. |
| 78 – Hệ 2 lỗi quạt liên động | Kiểm tra kết nối liên động quạt hệ 2, bo điều khiển quạt. |
| 8A – Lỗi về tách ẩm hoặc cảm biến nhiệt độ nước ra | Kiểm tra cảm biến tách ẩm, cảm biến nhiệt nước ra, thay nếu hư. |
| 8E – Hệ 1 lỗi cảm biến nhiệt độ 1 để sưởi | Kiểm tra đầu nối, thay cảm biến nhiệt độ 1. |
| 8F – Hệ 1 lỗi cảm biến nhiệt độ 2 để sưởi | Kiểm tra đầu nối, thay cảm biến nhiệt độ 2. |
| 8H – Nhiệt độ cao bất thường của nước nóng | Kiểm tra bộ gia nhiệt, cảm biến nước nóng, bo điều khiển. |
| 80 – Lỗi cảm biến nhiệt độ nước vào | Kiểm tra cảm biến, dây nối, thay cảm biến nếu hỏng. |
| 81 – Lỗi cảm biến nhiệt độ nước ra hoặc bộ gia nhiệt nước xả đi hoặc máy sưởi ống thoát nước | Kiểm tra toàn bộ hệ thống nước xả, bộ gia nhiệt và cảm biến, thay thế nếu hỏng. |
| 82 – Hệ 1 lỗi cảm biến nhiệt độ môi chất lạnh | Kiểm tra cảm biến, dây kết nối, thay cảm biến hệ 1 nếu cần. |
| 83 – Hệ 2 lỗi cảm biến nhiệt độ môi chất lạnh | Kiểm tra cảm biến môi chất lạnh hệ 2, dây nối và bo mạch |
| 85 – Hệ 2 lỗi cảm biến nhiệt độ dàn trao đổi nhiệt | Kiểm tra đầu nối cảm biến, thay cảm biến hoặc bo dàn nóng nếu hư. |
| 86 – Hệ 1 lỗi cảm biến nhiệt độ đầu đẩy | Kiểm tra cảm biến, dây kết nối và bo điều khiển hệ 1. |
| 88 – Hệ 2 lỗi cảm biến nhiệt độ đầu đẩy | Kiểm tra cảm biến đầu đẩy hệ 2, thay nếu lỗi. |
| 89 – Lỗi bám đá bộ trao đổi nhiệt dạng tấm | Kiểm tra bộ xả đá, cảm biến nhiệt độ, vệ sinh bộ trao đổi nhiệt. |
| 90 – Lượng nước lạnh bất thường hoặc AXP bất thường | Kiểm tra cảm biến lưu lượng nước, AXP, hệ thống ống nước. |
| 91 – Hệ 2 lỗi van tiết lưu điện từ | Kiểm tra van tiết lưu, dây kết nối, thay van hoặc bo điều khiển hệ 2. |
| 92 – Hệ 2 lỗi cảm biến nhiệt độ đường hồi | Kiểm tra cảm biến, đầu nối, thay cảm biến nếu lỗi. |
| 95 – Hệ 1 lỗi về hệ thống biến tần | Kiểm tra transistor, cuộn kháng, dây nối và bo biến tần hệ 1. |
| 96 – Hệ 2 lỗi về hệ thống biến tần | Kiểm tra tương tự như lỗi 95 nhưng áp dụng cho hệ 2. |
| 97 – Lỗi về bồn nước muối dự trữ nhiệt | Kiểm tra cảm biến mực nước, bộ gia nhiệt và bo điều khiển. |
| 98 – Lỗi về bơm nước muối dự trữ nhiệt | Kiểm tra bơm, nguồn cấp điện, rơ le và kết nối điều khiển. |
| 99 – Lỗi về bồn nước muối dự trữ nhiệt | Tương tự lỗi 97, cần kiểm tra kỹ hệ thống lưu trữ nhiệt muối. |
#Lưu ý: Nếu anh/chị không có đủ dụng cụ chuyên dụng hoặc không có kiến thức chuyên môn, hãy gọi thợ điện lạnh đến hỗ trợ xử lý tránh hư hỏng các bộ phận liên quan.
Cách sử dụng hệ thống Chiller bền và an toàn
Trong quá trình vận hành hệ thống Chiller, nhiều lỗi phát sinh không phải do thiết bị mà đến từ thao tác sử dụng chưa đúng hoặc thiếu bảo dưỡng định kỳ. Để hạn chế các rủi ro kỹ thuật và kéo dài tuổi thọ máy, anh/chị có thể lưu ý một số yếu tố sau:

Tuân thủ hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất
Mỗi dòng Chiller có thiết kế và cách vận hành khác nhau. Khi khởi động, chuyển chế độ hoặc tắt máy không đúng cách, hệ thống dễ gặp lỗi hoặc mất ổn định. Đọc kỹ hướng dẫn giúp nắm được thứ tự thao tác và các giới hạn kỹ thuật cơ bản để tránh gây lỗi do thao tác sai.
Kiểm tra lọc không khí
Mỗi dòng Chiller sẽ có cấu hình và điều kiện vận hành khác nhau. Khi sử dụng không theo hướng dẫn, hệ thống dễ rơi vào trạng thái quá tải, gây lỗi phần cứng hoặc lỗi cảnh báo trên màn hình điều khiển. Những lỗi này nếu không phát hiện sớm có thể dẫn đến ngưng hoạt động toàn hệ thống.
Điều chỉnh nhiệt độ phù hợp
Lọc gió đóng vai trò quan trọng giữ luồng không khí sạch, giúp dàn lạnh trao đổi nhiệt hiệu quả. Khi bụi bẩn bám dày, hệ thống phải vận hành mạnh hơn để đạt hiệu suất mong muốn. Tình trạng này kéo dài khiến máy hoạt động nặng, giảm tuổi thọ các linh kiện và tiêu hao điện năng nhiều hơn mức bình thường.
Kiểm tra kết nối điện
Cài đặt nhiệt độ thấp liên tục làm tăng thời gian hoạt động của máy nén và bơm nước. Điều này có thể khiến các linh kiện bị mòn nhanh, tăng nguy cơ phát sinh lỗi do quá nhiệt hoặc rò rỉ gas. Ngoài ra, sự chênh lệch nhiệt độ lớn giữa trong và ngoài dễ gây đọng sương, ảnh hưởng đến chất lượng không khí trong khu vực làm mát.
Bảo dưỡng và vệ sinh máy lạnh Chiller định kỳ
Dàn nóng và dàn lạnh là nơi tích tụ nhiều bụi bẩn và cặn bám theo thời gian. Nếu không vệ sinh, hiệu suất làm lạnh giảm đáng kể, dẫn đến thời gian làm mát kéo dài và nhiệt độ không đạt yêu cầu. Bên cạnh đó, hệ thống bơm, van và đường ống dẫn cũng nên được kiểm tra kỹ để phát hiện rò rỉ hoặc nghẹt dòng.

Bảng mã lỗi Chiller giúp nhận biết nhanh các sự cố thường gặp và định hướng kiểm tra ban đầu. Nếu cần hỗ trợ xử lý lỗi, kiểm tra hệ thống hoặc bảo trì định kỳ, anh/chị có thể liên hệ Điện lạnh Gia Tuấn qua tổng đài 0901356650 (miễn phí) để có hướng xử lý phù hợp theo từng dòng máy.
Nhiệt tình – Làm từ những việc nhỏ nhất – Chất lượng – Uy tín
Gọn gàng – Sạch sẽ – Giá cả hợp lý – Bảo hành chu đáo
Luôn là phương châm hoạt động của Công ty Điện lạnh Gia Tuấn.
Điện lạnh Gia Tuấn – Viethomecare
Chăm sóc ngôi nhà yêu thương
1 lần gọi cho tất cả các dịch vụ gia đình.
Điện lạnh Gia Tuấn – TỰ HÀO NGƯỜI Điện lạnh Gia Tuấn NAM
100% thợ là nhân viên công ty, không phải trung gian.
Hotline: 0903 532 938 Tư vấn 24/7

