Quý anh/chị đang cần tìm lỗi cho chiếc máy lạnh Sharp của mình đang sử dụng để khắc phục lỗi nhanh chóng. Dưới đây, Điện lạnh Gia Tuấn cũng đã cập nhật bảng mã lỗi máy lạnh Sharp mới nhất 12/2025.
Mã lỗi điều hòa Sharp
Bảng mã lỗi máy lạnh Sharp mới nhất 12/2025
Mã lỗi máy lạnh Sharp bao gồm có 2 dạng: Dạng số và dạng chữ.
Bảng mã lỗi máy lạnh Sharp dạng số
| Mã lỗi | Nguyên nhân |
| 1-0 | Điện trở nhiệt bị lỗi ngắn mạch. |
| 1-1 | Điện trở nhiệt dàn lạnh bị lỗi ngắn mạch. |
| 1-2 | Điện trở nhiệt của hệ thống hút bị lỗi. |
| 1-3 | Điện trở nhiệt của van đảo chiều bị lỗi. |
| 1-4 | Điện trở thanh tản nhiệt bị lỗi. |
| 2-0 | Lỗi máy nén khí nhiệt độ quá cao. |
| 2-1 | Máy nén khí quá nóng. |
| 2-2 | Bộ phận tản nhiệt ở dàn nóng quá nóng. |
| 2-3 | Bộ phận tản nhiệt dàn lạnh quá nóng. |
| 2-4 | Lỗi IPM nhiệt độ cao. |
| 2-5 | Lỗi IPM nhiệt độ cao. |
| 3-0 | Máy tạm thời ngừng hoạt động chờ quá trình sấy tách ẩm hoàn tất. |
| 5 – x | Cảm biến nhiệt ở dàn nóng chập chờn. |
| 5-0 | Cảm biến bộ trao đổi nhiệt bị lỗi hở mạch. |
| 5-1 | Cảm biến nhiệt dàn nóng lỗi hở mạch. |
| 5-2 | Cảm biến hút lỗi hở mạch. |
| 5-3 | Cảm biến van 2 chiều lỗi hở mạch. |
| 5-4 | Cảm biến tản nhiệt lỗi hở mạch. |
| 5-5 | Cảm biến tản nhiệt lỗi hở mạch. |
| 6-0 | Lỗi quá dòng điện áp DC. |
| 6-1 | Lỗi mức pin IPM. |
| 7-0 | Lỗi quá dòng AC. |
| 7-1 | Lỗi điện áp AC khi tắt. |
| 7-2 | Lỗi điện áp AC lớn nhất hiện tại. |
| 7-3 | Lỗi cường độ dòng AC không đủ.. |
| 9-0 | Lỗi lắp đặt cảm biến nhiệt hoặc lỗi van đảo chiều. |
| 9-4 | Lỗi van đảo chiều hoặc xì gas. |
| 10-0 | Lỗi dữ liệu bộ nhớ dàn nóng. |
| 10-1 | Lỗi dữ liệu bộ nhớ dàn lạnh. |
| 10-2 | Lỗi dữ liệu RAM CPU(dàn nóng). |
| 11-0 | Lỗi DC motor quạt dàn lạnh. |
| 11-1 | Lỗi IC DC quạt dàn lạnh. |
| 11-2 | Lỗi khóa DC quạt dàn lạnh. |
| 11-3 | Phát hiện lỗi DC motor quạt sau khi máy nén chạy. |
| 11-4 | Phát hiện lỗi biến tần của DC quạt. |
| 11-5 | Lỗi kết nối DC quạt dàn nóng. |
| 12-0 | Lỗi cầu chì nhiệt ở board (khi cấp điện). |
| 13-0 | Lỗi khởi động máy nén. |
| 13-1 | Lỗi motor máy nén (ở 120 độ đóng điện). |
| 13-2 | Lỗi motor máy nén (ở 180 độ đóng điện). |
| 13-3 | Phát hiện lỗi dòng biến tần. |
| 14-0 | Điện áp DC thấp. |
| 14-1 | Lỗi đồng hồ PAM. |
| 14-2 | Lỗi PAM điện áp thấp. |
| 14-4 | Module PFC bị lỗi. |
| 17-0 | Mạch hở. |
| 18-0 | Ngắn mạch. |
| 18-1 | Cuộn dây đấu nối không đúng. |
| 19-0 | Lỗi quạt dàn lạnh. |
| 20-0, 1, 2, 3 | Các lỗi về bộ nhớ. |
| 22-1 | Cảm biến khóa bị lỗi. |
| 23-0 | Lỗi kết nối với nguồn điện. |
| 24-0 | Lỗi kết nối wifi. |
| 24-1 | Lỗi dây kết nối mạng. |
| 24-2 | Lỗi Internet. |
| 24-3 | Lỗi kết nối với server. |
| 26-1 | Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng. |
| 26-2 | Lỗi cảm biến nhiệt độ ống dẫn. |
| 28-0 | Lỗi thiết lập bộ phận lọc khí. |
| 28-1 | Lỗi xảy ra trong quá trình lọc khí. |
| 28-2 | Dàn áo máy lạnh chưa được lắp vào đúng hoặc bộ phận lọc khí chưa được lắp đặt đúng. |
| 29-0 | Không thể mở dàn áo máy lạnh. |
| 29-1 | Không thể đóng dàn áo máy lạnh. |

Bảng mã lỗi điều hoà Sharp dạng chữ
| Mã lỗi | Lỗi hư của máy lạnh Sharp |
| EE | Một nút bấm đang bị khóa. |
| E0 | Lỗi hệ thống bơm, rút nước bị trục trặc. |
| E1 | Máy nén khí đang có áp suất quá cao. |
| E2 | Dàn lạnh của máy nén chạy không ổn định. |
| E3 | Máy nén hoạt động dưới áp suất thấp. |
| E4 | Lỗi máy nén khí hỏng chế độ bảo vệ khi gặp dòng khí nhiệt độ cao. |
| E5 | Lỗi máy nén khí bị quá tải bộ phận bảo vệ. |
| E6 | Lỗi bộ phận truyền động gặp trục trặc. |
| E8 | Lỗi khung bảo vệ của quạt. |
| E7 20 | Lỗi cảm biến tia laser (black). |
| E7 21 | Lỗi cảm biến tia laser (Cyan). |
| E7 22 | Lỗi cảm biến tia laser (Magenta). |
| E7 23 | Lỗi cảm biến tia laser (Yellow). |
| E7 24 | Lỗi chùm Laser ( black). |
| E7 25 | Lỗi chùm Laser (Cyan). |
| E7 26 | Lỗi chùm Laser (Magenta). |
| E7 27 | Lỗi chùm Laser (Yellow). |
| E7 30 | Lỗi rom icu. |
| E7 90, E8 0, E8 1 | Lỗi main. |
| E9 | Nước bị tắc nghẽn. |
| FF | Lỗi bộ giao tiếp điều khiển kết nối bị hỏng. |
| F0 | Lỗi bộ cảm biến bị lỗi tại lỗ thoát khí. |
| F1 | Cảm biến hệ thống hóa khí, giải nhiệt máy lạnh bị hỏng. |
| F2 | Cảm biến bình ngưng tự ga bị hỏng. |
| F3 | Cảm biến ngoài của máy điều hòa bị lỗi. |
| F4 | Cảm biến thoát khí bị hỏng. |
| F5 | Cảm biến môi trường trên màn hình hiển thị bị lỗi. |
| F1 0 | Lỗi thông tin giữa CPU.. |
| F1 10 | Lỗi chủ yếu. |
| F1 11 | Lỗi quá trình. |
| F1 15 | Sự cố khay nâng. |
| F1 19 | Lỗi liên kết (Phía trước). |
| F1 20 | Lỗi liên kết (Phía sau). |
| F1 70 | Lỗi điều khiển BWP. |
| ee | Chip ổ cứng ngoài trời bị lỗi. |
| H3 | Máy nén khí bị quá tải. Máy nén khí đang hoạt động quá nhiều. |
| H4 | Máy đang bị quá tải. Lỗi nhiệt độ của bộ tản nhiệt, bộ hóa khí và hóa lỏng cho gas. |
| H6 | Lỗi của quạt dàn nóng. |
| H8 | Khay đựng nước bị đầy. |
| U7 | Lỗi chuyển hướng của van đảo chiều. |
| P6 | Lỗi giao tiếp giữa board mạch điều khiển và động cơ chính. |
#Tham khảo: Dịch vụ sửa máy lạnh Sharp

Mẹo giúp sử dụng máy lạnh Sharp bền bỉ hơn
Vệ sinh máy lạnh Sharp định kỳ
Sau thời gian sử dụng, bụi bẩn bám vào lưới lọc và dàn lạnh khiến máy hoạt động kém hiệu quả, gây tiêu hao điện năng. Do đó, bạn nên vệ sinh lưới lọc và dàn lạnh mỗi 3–6 tháng tùy theo mức độ sử dụng.
Việc này không chỉ giúp máy làm lạnh nhanh hơn mà còn ngăn chặn vi khuẩn phát tán trong không khí. Ngoài ra, vệ sinh định kỳ còn giúp phát hiện sớm các sự cố hư hỏng nếu có.
Sử dụng nhiệt độ hợp ký
Nhiều người có thói quen giảm nhiệt độ xuống mức thấp nhất để làm lạnh nhanh, tuy nhiên điều này khiến máy nén hoạt động liên tục và dễ hỏng. Nhiệt độ lý tưởng là từ 25 – 27 độ C, vừa tiết kiệm điện vừa đảm bảo tuổi thọ cho thiết bị.
Ngoài ra, nên sử dụng thêm chế độ quạt hoặc hẹn giờ để giảm áp lực cho máy khi không cần làm lạnh mạnh.
Đảm bảo phòng luôn kín
Phòng có nhiều khe hở hoặc cửa không kín khiến máy lạnh phải vận hành liên tục để bù lại lượng khí thất thoát. Điều này làm tăng chi phí điện năng và gây hao mòn thiết bị nhanh hơn. Vì vậy, hãy kiểm tra kỹ cửa sổ, cửa ra vào và sử dụng thêm rèm cách nhiệt nếu cần để giữ nhiệt ổn định.
Tắt máy lạnh đúng cách
Việc tắt máy bằng cách rút điện đột ngột sẽ ảnh hưởng đến mạch điều khiển và dễ gây lỗi hệ thống. Thay vào đó, bạn nên dùng remote để tắt thiết bị theo đúng quy trình. Sau đó, chờ vài phút mới ngắt nguồn điện nếu cần vệ sinh hoặc di chuyển thiết bị. Cách làm này giúp bảo vệ bo mạch và kéo dài tuổi thọ máy lạnh.
#Tham khảo: Giá sửa máy lạnh mới nhất

Trên đây, là tất cả mã lỗi máy lạnh được cập nhật mới nhất 12/2025. Hy vọng bài viết này có hữu ích dành cho quý anh/chị.
