Bảng báo giá tháo lắp bảo trì và sửa chữa máy lạnh

5 (100%) 1 vote

Để quý khách hàng có thể tham khảo giá dịch vụ, trung tâm Điện Lạnh Gia Tuấn xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá lắp ráp, bảo trì và sửa chữa máy lạnh, bảng báo giá dưới đây được xây dựng căn cứ theo các công ty Điện lạnh Chuyên nghiệp tại khu vực TP.HCM.

Các dịch vụ bảo trì và sửa chữa trên đều tiến hành tận nhà khách hàng.


Xem thêm: bảng báo giá vệ sinh máy lanh


Báo giá tháo lắp, di dời máy lạnh, vệ sinh, sửa chữa máy lạnh:

A. Tháo lắp máy lạnh nguyên bộ

Loại máy

Nhân công Công suất ĐVT Đơn giá
(VNĐ)
Treo tường

(2 cục)

 Tháo nguyên bộ

1 – 1.5hp Bộ 140,000-200,000
2 – 2.5hp Bộ

160,000-220,000

 Lắp nguyên bộ

1 – 1.5hp Bộ 180,000-250,000
2 – 2.5hp Bộ

230,000-300,000

Tủ đứng

Tháo nguyên bộ

3hp Bộ 200,000-300,000
5hp Bộ

250,000-320,000

Lắp nguyên bộ

3hp Bộ 420,000-480,000
5hp Bộ

480,000-550,000

Âm trần

(Cassette)

Tháo nguyên bộ

3hp Bộ 270,000-350,000
5hp Bộ

350,000-400,000

Lắp nguyên bộ

3hp

Bộ

550,000-600,000

5hp Bộ

600,000-700,000

B. Chỉ tháo lắp Dàn nóng hoặc Dàn lạnh

Loại máy

Nhân công Công suất ĐVT Đơn giá
(VNĐ)

Treo tường (2 cục)

Tháo lắp dàn lạnh

1 – 1.5hp Bộ 180,000-250,000
2 – 2.5hp Bộ

220,000-280,000

Tháo lắp dàn nóng

1 – 1.5hp Bộ

200,000-300,000

Tủ đứng

Tháo lắp dàn lạnh

2 – 2.5hp Bộ 270,000-330,000

3hp

Bộ

350,000-420,000

Tháo lắp dàn nóng

5hp

Bộ

430,000-500,000

3hp

Bộ

400,000-500,000

5hp Bộ

670,000-750,000

Âm trần (Cassette)

Tháo lắp dàn lạnh

3hp Bộ 350,000-430,000
5hp Bộ

650,000-750,000

Tháo lắp dàn nóng

3hp Bộ 470,000-530,000
5hp Bộ

650,000-750,000

Ghi chú:

  • Vị trí đặt dàn nóng không quá 3m so với nền nhà hoặc sàn nhà đối với nhà cao tầng
  • Đường ống ga / ống thoát nước ngưng lắp nổi, không lắp âm tường, dấu trần.
  • Giá chưa bao gồm phí sạc ga trường hợp máy bị thiếu hoặc hết ga.

C. Giá vật tư lắp đặt máy lạnh

Vật tư Chất lượng C.S  ĐVT Đơn giá
(hp) (VNĐ)
Ống đồng lắp nổi (*) dày 7 dem 1 m 120.000-160.000
dày 7 dem 1.5 – 2 m 140.000-180.000
dày 7 dem 2.5 m 160.000-200.000
Ống đồng lắp âm tường/dấu trần (*) dày 7 dem 1 m 160.000-200.000
dày 7 dem 1.5 – 2 m 180.000-220.000
dày 7 dem 2.5 m 220.000-250.000
Dây điện 2.0 Daphaco 1 – 2.5 m 8.000-11.000
Dây điện 2.0 Cadivi 1 – 2.5 m 9.000-12.000
CB đen + hộp 1 – 2.5 cái 70.000-100.000
Eke (sơn tĩnh điện) 1 cặp 100.000
1.5 – 2 cặp 120.000
2.5 cặp 150.000
Ống ruột gà Ø21 1 – 2.5 m 5.000-7.000
Ống PVC Ø21 ko gen Bình Minh 1 – 2.5 m 15.000-20.000
Ống PVC Ø21 âm tường/dấu sàn Bình Minh 1 – 2.5 m 35.000-40.000
Ống PVC Ø21 bọc gen cách nhiệt Bình Minh 1 – 2.5 m 35.000-40.000
Nẹp ống gas 40-60 Nhựa trắng 1 – 2 m 110.000-150.000
Nẹp ống gas 60-80 Nhựa trắng 2.5 m 130.000-170.000
Nẹp điện Nhựa trắng 1 – 2.5 m 5.000-10.000
Chân cao su dàn nóng Cao su 1 – 2.5 bộ 70.000-100.000

Ghi chú:

  • Giá đã bao gồm gen trắng, simili cách nhiệt & chưa bao gồm dây khiển nối dàn nóng & dàn lạnh.
  • Giá chưa bao gồm trét vá thạch cao, trét masic, sơn.

D. Giá vệ sinh bảo dưỡng máy lạnh

Diễn giải

Đvt

Đơn giá (Đồng)

Ghi chú

 Máy lạnh treo tường 1HP-2.5HP

lần

50,000-150,000

 Máy tủ đứng, âm trần, áp trần 2HP-3.5HP

lần

180,000-300,000

 Máy tủ đứng, âm trần, áp trần 4HP-5.5HP

lần

200,000-350,000

 Sạc gas châm thêm R22

PSI

7,000-10,000

India

 Sạc gas châm thêm 410A

PSI

12,000-15,000

India

Những trường hợp vệ sinh bảo dưỡng máy lạnh ở các vị trí khó cần đến thang dây, dàn dáo và thiết bị bảo hộ chúng tôi sẽ khảo sát báo giá riêng.

E. Bảng báo giá sửa chữa, linh kiện thay thế máy lạnh

 STT Phụ tùng thay thế C.S Triệu chứng bệnh ĐVT Đơn giá
(hp) (Vật tư + công)
Dàn lạnh Sửa mất nguồn, chập/hở mạch 1-2 Không vô điện lần 350 – 500.000
Sửa board dàn lạnh (mono) 1-2 Ko chạy, báo lỗi lần 450 – 600.000
Sửa board dàn lạnh (inverter) 1-2 Ko chạy, báo lỗi lần 550 – 850.000
Thay cảm biến to phòng/dàn 1-2 Lá đảo đứng im con 400 – 500.000
Thay mắt nhận tín hiệu 1-2 Remote  ko ăn con 350 – 380.000
Thay mô tơ lá đảo gió 1-2 Lá đảo ko quay cái 350 – 450.000
Thay tụ quạt dàn lạnh 1-2 Quạt không quay cái 250 – 350.000
Thay stato dàn lạnh 1-2 Quạt không quay cái 400 – 500.000
Thay mô tơ quạt dàn lạnh (AC) 1-2 Quạt không quay cái 750 – 1tr2
Thay mô tơ quạt dàn lạnh (DC) 1-2 Quạt không quay cái 950 – 1tr5
Sửa chảy nước, đọng sương 1-2 Dàn lạnh cái 300 – 350.000
Sửa xì dàn lạnh (hàn) 1-2 Không lạnh cái 400 – 450.000
Sửa nghẹt dàn (tháo dàn) 1-2 Ko lạnh, kêu lần 450 – 650.000
Thay quạt (lồng sóc) 1-2 Quạt không quay cái 450 – 650.000
Dàn nóng Sửa board dàn nóng (inverter) 1-2 Quạt không quay lần 750 – 950.000
Thay tụ quạt dàn nóng 1-2 Ko chạy, báo lỗi cái 450 – 480.000
Thay tụ ( Kapa đề block) 1-2 Block không chạy cái 350 – 550.000
Thay stator quạt dàn nóng 1-2 Không lạnh cái 600 – 700.000
Thay cánh quạt dàn nóng 1-2 Không lạnh cái 450 – 650.000
Thay mô tơ quạt dàn nóng 1-2 Không lạnh cái 650 – 850.000
Sửa xì dàn nóng (hàn) 1-2 Không lạnh lần 600 – 900.000
Thay rờ le bảo vệ block (tẹc mít) 1-2 Không lạnh cái 350 – 400.000
Thay terminal nối 3 chân block 1-2 Không lạnh bộ 250 – 300.000
Thay bộ dây nối 3 chân lock 1-2 Không lạnh bộ 350 – 400.000
Thay khởi động từ (contactor) 1-2 Không lạnh cái 800 – 1tr
Thay block máy lạnh 1-2 cái Call
Hệ thống Sửa nghẹt đường thoát nước 1-2 Chảy nước lần 150 – 300.000
Thay gen cách nhiệt + si 1-2 Chảy nước m 50.000 – 90.000
Thay bơm thoát nước rời 1-2 Chảy nước cái 1tr5 – 1tr8
Nạp ga toàn bộ – R22 (mono) 1 Không lạnh máy 350.000 – 450.000
1.5 Không lạnh máy 400.000 – 500.000
2 Không lạnh máy 500.000 – 600.000
Nạp ga toàn bộ – 410A (inverter) 1 Không lạnh máy 650.000 – 750.000
1.5 Không lạnh máy 700.000 – 800.000
2 Không lạnh máy 750.000 – 950.000

 

Bảng giá sửa chữa và vật tư máy lạnh trên mang tính tham khảo giá thực tế còn phụ thuộc:

  • Hãng máy lạnh (Panasonic, LG, Samsung,Daikin, Mitsubishi, Reetech, Toshiba…)
  • Vị trí dàn nóng máy lạnh
  • Loại máy lạnh ( Treo tường, âm trần, áp trần, tủ đứng…)
  • Địa điểm sửa chữa máy lạnh ( gần trung tâm hoặc vùng ven)
  • Thời gian sửa máy lạnh ( ngày thường, ngày chủ nhật, ngày lễ hoặc ngoài giờ …)

Lưu ý:

  • Nhân viên kỹ thuật không tự ý báo giá ngoài khung giá quy định trên website hoặc bản giá nội bộ đã được phê duyệt vì vậy quý khách hoàn toàn tin tưởng. Trường hợp quý khách muốn xác nhận lại báo giá với công ty trước khi đồng ý, vui lòng gọi tổng đài: (028)6273 0522
  • Đối với một số hư hỏng không thể tiến hành tại chỗ do thiếu dụng cụ, phụ tùng thay thế hoặc buột phải mang về xưởng dịch vụ gia công, nhân viên sửa chữa sẽ lập phiếu biên nhận ghi rõ thời gian mang đi và thời gian giao trả.
  • Giá trên chưa bao gồm thuế VAT.
Bảng báo giá tháo lắp bảo trì và sửa chữa máy lạnh vào lúc: Tháng Tư 12th, 2018 bởi user
CLICK ! GỌI HỖ TRỢ NHANH
Hotline: (028)6273 0522 - 0901 356 650 (kỹ thuật - 24/7)